Từ: 点破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点破 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnpò] vạch trần; bóc trần。用一两句话揭露真相或隐情。
事情不必点破,大家心照不宣算了。
không cần phải vạch trần sự việc, mọi người đều hiểu ngầm bất tất phải nói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
点破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点破 Tìm thêm nội dung cho: 点破