Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 炽烈 trong tiếng Trung hiện đại:
[chìliè] rừng rực; hừng hực; nóng rực; sáng chói; rực sáng (lửa)。(火)旺盛猛烈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炽
| sí | 炽: | sí (lửa cháy mạnh, hăng hái) |
| xí | 炽: | xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| lét | 烈: | leo lét |
| lướt | 烈: | lướt thướt |
| lẹt | 烈: | khét lẹt |
| lết | 烈: | lê lết |
| riệt | 烈: | giữ riệt |
| rét | 烈: | mùa rét |
| rẹt | 烈: | rèn rẹt |

Tìm hình ảnh cho: 炽烈 Tìm thêm nội dung cho: 炽烈
