Từ: 烈女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烈女:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烈 • 女

Nghĩa của 烈女 trong tiếng Trung hiện đại:

[liènǚ] 1. cô gái cương trực。刚正有节操的女子。
2. liệt nữ (chỉ người con gái thà chết để bảo vệ trinh tiết)。拼死保全贞节的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt烈:lẫm liệt
lét烈:leo lét
lướt烈:lướt thướt
lẹt烈:khét lẹt
lết烈:lê lết
riệt烈:giữ riệt
rét烈:mùa rét
rẹt烈:rèn rẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ女:lỡ làng
nhỡ女:nhỡ việc
nớ女:trên nớ
nỡ女:nỡ nào
nợ女:nợ nần
nữ女:nam nữ
nữa女:còn nữa
nự女:cự nự (phản đối)
烈女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烈女 Tìm thêm nội dung cho: 烈女