Từ: 几内亚比绍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 几内亚比绍:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 几 • 内 • 亚 • 比 • 绍
Nghĩa của 几内亚比绍 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnèiyàbǐshào] Ghi-nê Bít-xao; Guinea Bissau。几内亚比绍非洲西部一国家,位于大西洋沿岸。1879年成为葡萄牙殖民地,1974年赢得独立。比绍为该国首都及最大城市。人口1,360,827 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 几
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| kĩ | 几: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kẹ | 几: | ăn kẹ |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 几: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kỉ | 几: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỷ | 几: | trà kỷ (bàn nhỏ) |
| kỹ | 几: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绍