Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rợ trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Dây nhỏ và dai: lấy rợ buộc chặt vào.","- 2 dt. 1. Các dân tộc, bộ tộc lạc hậu, theo cách gọi miệt thị thời phong kiến: rợ Hung nô. 2. Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo: rợ phát-xít.","- 3 tt. (Màu sắc) quá sặc sỡ, loè loẹt, trông không nhã, không đẹp: Màu hơi rợ."]Dịch rợ sang tiếng Trung hiện đại:
野蛮 《不文明; 没有开化。》心(算); 默(念) 《不说话而念; 不出声地算。》tính rợ (tính nhẩm)
心算。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rợ
| rợ | 助: | mọi rợ |
| rợ | 夷: | mọi rợ |
| rợ | 𫯲: | mọi rợ |
| rợ | 𤞩: | rợ Nguyên |
| rợ | 𤞪: | rợ Nguyên |
| rợ | 緆: | dây rợ |
| rợ | 預: | mọi rợ |

Tìm hình ảnh cho: rợ Tìm thêm nội dung cho: rợ
