Từ: thảnh thơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thảnh thơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thảnhthơi

Nghĩa thảnh thơi trong tiếng Việt:

["- tt. Nhàn nhã, thoải mái, hoàn toàn không vướng bận, lo nghĩ gì: sống thảnh thơi đầu óc thảnh thơi Buồng đào khuya sớm thảnh thơi (Truyện Kiều)."]

Dịch thảnh thơi sang tiếng Trung hiện đại:

《安泰舒适。》lòng dạ thảnh thơi thư thái.
心广体胖。
闲适; 舒畅; 逍遥 《 清闲安逸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảnh

thảnh:thảnh thơi
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: thơi

thơi:thảnh thơi
thảnh thơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thảnh thơi Tìm thêm nội dung cho: thảnh thơi