Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thảnh thơi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thảnh thơi:
Nghĩa thảnh thơi trong tiếng Việt:
["- tt. Nhàn nhã, thoải mái, hoàn toàn không vướng bận, lo nghĩ gì: sống thảnh thơi đầu óc thảnh thơi Buồng đào khuya sớm thảnh thơi (Truyện Kiều)."]Dịch thảnh thơi sang tiếng Trung hiện đại:
胖 《安泰舒适。》lòng dạ thảnh thơi thư thái.心广体胖。
闲适; 舒畅; 逍遥 《 清闲安逸。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thảnh
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
| thảnh | 請: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thơi
| thơi | 台: | thảnh thơi |

Tìm hình ảnh cho: thảnh thơi Tìm thêm nội dung cho: thảnh thơi
