Từ: chân mây cuối trời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chân mây cuối trời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chânmâycuốitrời

Dịch chân mây cuối trời sang tiếng Trung hiện đại:

天涯海角 《形容极远的地方或彼此之间相隔极远。也说天涯地角、海角天涯。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mây

mây:roi mây; cỏ mây
mây𫂗:roi mây; cỏ mây
mây󰐓:roi mây; cỏ mây
mây𥷻:dây mây
mây𫡮:mây gió
mây𬨿:áng mây
mây𨗠:áng mây
mây𩄲:mây gió
mây𩅹:mây mù

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuối

cuối:cuối cùng
cuối𡳃:cuối cùng
cuối𡳜:cuối cùng
cuối󰬴: 
cuối𡳳:cuối cùng
cuối𪭯:cuối cùng
cuối:cuối cùng
cuối:cuối cùng
cuối𣞄:cuối cùng
cuối𲃟:cuối cùng
cuối𨆝: 
cuối𩠴: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng
chân mây cuối trời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chân mây cuối trời Tìm thêm nội dung cho: chân mây cuối trời