Nghĩa của 荒疏 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāngshū] xao nhãng; xao lãng (việc học, kỹ thuật)。(学业、技术)因平时缺乏练习而生疏。
因病休学,功课都荒疏了。
vì bệnh nghỉ học, bài vở đều xao nhãng
因病休学,功课都荒疏了。
vì bệnh nghỉ học, bài vở đều xao nhãng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 荒疏 Tìm thêm nội dung cho: 荒疏
