Từ: lâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ lâm:
Đây là các chữ cấu thành từ này: lâm
Pinyin: lin2;
Việt bính: lam4
1. [柏林] bá lâm 2. [禁林] cấm lâm 3. [翰林] hàn lâm 4. [翰林院] hàn lâm viện 5. [穆斯林] mục tư lâm 6. [儒林] nho lâm 7. [叢林] tùng lâm 8. [園林] viên lâm;
林 lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 林
(Danh) Rừng.◎Như: trúc lâm 竹林 rừng tre, san lâm 山林 núi rừng, phòng phong lâm 防風林 rừng ngăn chống gió.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 秋滿楓林霜葉紅 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.
(Danh) Phiếm chỉ chỗ tụ họp đông đúc.
◎Như: nho lâm 儒林 rừng nho (chỗ nhiều học giả).
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Sĩ hữu thử ngũ giả, nhiên hậu khả dĩ thác ư thế nhi liệt ư quân tử chi lâm hĩ 士有此五者, 然後可以託於世而列於君子之林矣 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ sĩ có năm điều ấy thì mới có thể sống ở đời mà đứng vào hàng quân tử.
§ Ghi chú: Năm điều là: trí, nhân, nghĩa, dũng và hạnh.
(Danh) Họ Lâm.
(Tính) Đông đúc.
◎Như: công xưởng lâm lập 工廠林立 công xưởng chen chúc san sát.
lâm, như "lâm sơn" (vhn)
lăm, như "lăm le" (btcn)
lầm, như "lầm rầm" (btcn)
lim, như "gỗ lim" (btcn)
lom, như "lom khom" (btcn)
lùm, như "lùm cây" (btcn)
lum, như "tùm lum" (gdhn)
Nghĩa của 林 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: LÂM
1. rừng。成片的树木或竹子。
树林。
rừng cây.
竹林。
rừng tre.
山林。
núi rừng.
防风林。
rừng chắn gió.
2. nhiều; rừng (như cây rừng)。聚集在一起的同一类的人或事物。
儒林。
giới Nho gia.
艺林。
giới nghệ thuật.
碑林。
rừng bia đá.
3. lâm nghiệp。林业。
农林牧副漁。
các nghề nông, lâm, chăn nuôi, nghề phụ và nghề đánh cá.
4. họ Lâm。(Lín)姓。
Từ ghép:
林产 ; 林场 ; 林丛 ; 林带 ; 林地 ; 林分 ; 林冠 ; 林海 ; 林垦 ; 林肯 ; 林立 ; 林林总总 ; 林龄 ; 林莽 ; 林木 ; 林农 ; 林檎 ; 林泉 ; 林薮 ; 林涛 ; 林同 ; 林网 ; 林下 ; 林相 ; 林型 ; 林业 ; 林阴道 ; 林苑 ; 林政 ; 林子
Chữ gần giống với 林:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: lam4;
临 lâm, lấm
Nghĩa Trung Việt của từ 临
Giản thể của chữ 臨.lâm, như "lâm chung" (gdhn)
Nghĩa của 临 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]
Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 9
Hán Việt: LÂM
1. gần; đối diện。靠近; 对着。
临街。
gần phố.
临河。
gần sông.
背山临水。
trước mặt là sông, sau lưng là núi.
居高临下。
đứng trên cao nhìn xuống.
如临大敌。
như đối mặt với quân thù.
2. đến; tới。来到; 到达。
光临。
khách tới.
身临其境。
sống trong cảnh đó.
双喜 临门。
song hỷ lâm môn; hai niềm vui đến cùng một lúc.
3. sắp sửa; sắp; gần。将要; 快要。
临别。
sắp biệt li; sắp chia tay.
临睡。
sắp đi ngủ.
临产。
sắp sanh.
这是我临离开北京的时候买的。
đây là lúc tôi sắp rời khỏi Bắc kinh mua đấy.
4. phỏng theo; mô phỏng。照着字画模仿。
临摹。
tập viết phỏng theo chữ mẫu.
临画。
vẽ phỏng theo.
5. họ Lâm。(Lín)姓。
Từ ghép:
临别 ; 临产 ; 临场 ; 临池 ; 临床 ; 临到 ; 临风 ; 临机 ; 临街 ; 临界 ; 临近 ; 临渴掘井 ; 临了 ; 临门 ; 临摹 ; 临盆 ; 临蓐 ; 临时 ; 临时代办 ; 临洮 ; 临帖 ; 临头 ; 临危 ; 临危受命 ; 临危授命 ; 临刑 ; 临渊羡鱼 ; 临月 ; 临战 ; 临阵 ; 临阵磨枪 ; 临阵脱逃 ; 临终
Chữ gần giống với 临:
临,Dị thể chữ 临
臨,
Tự hình:

Pinyin: lin2, lam2, lan2;
Việt bính: laam4;
惏 lam, lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 惏
(Động) Tham lam, tham tàn.§ Cũng như lam 婪.Một âm là lâm.
(Tính) Bi thương.
◎Như: lâm lệ 惏悷 đau xót, bi thương.
lầm, như "lầm lỡ" (vhn)
Chữ gần giống với 惏:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: lam4
1. [冰淇淋] băng kì lâm;
淋 lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 淋
(Động) Ngâm nước.(Động) Tưới, rưới, dầm.
◎Như: lâm dục 淋浴 tắm rửa, nhật sái vũ lâm 日曬雨淋 dãi nắng dầm mưa.
(Động) Lọc.
◎Như: quá lâm 過淋 gạn lọc.
(Tính) Ướt, ướt át.
◎Như: lâm li 淋漓 đầm đìa, nhễ nhại.
◇Cù Hựu 瞿佑: Phùng Đại Dị hồn thân bị đả đắc tiên huyết lâm li 馮大異渾身被打得鮮血淋漓 (Thái Hư Tư Pháp truyện 太虛司法傳) Phùng Đại Dị khắp mình bị đánh máu chảy đầm đìa.
(Danh) Bệnh lậu.
§ Thông lâm 痳.
lấm, như "lấm bùn" (vhn)
lâm, như "mưa lâm râm" (btcn)
lầm, như "lầm lội" (btcn)
lem, như "lem luốc" (btcn)
rấm, như "rấm chuối" (btcn)
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
Nghĩa của 淋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: LÂM
1. xối; giội; dầm。水或别的液体落在物体上。
日晒雨淋。
mưa dầm nắng giội.
衣服都淋湿了。
quần áo ướt hết rồi.
2. đổ vào; cho vào; thêm vào。使水或别的液体落在物体上。
在凉拌菜上淋上点儿香油。
rau trộn cho thêm ít dầu vừng.
Từ ghép:
淋巴 ; 淋巴结 ; 淋漓 ; 淋漓尽致 ; 淋淋 ; 淋浴
[lìn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LẬM
lọc。滤。
过淋。
lọc.
淋盐。
lọc muối.
把这药用纱布淋一下。
dùng vải thưa lọc thuốc này một chút đi.
Từ ghép:
淋病
Chữ gần giống với 淋:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: lin2;
Việt bính: lam4;
琳 lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 琳
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.lam, như "lam (tên một loại ngọc)" (gdhn)
lâm, như "lâm (một loại ngọc): ngọc lâm" (gdhn)
Nghĩa của 琳 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 琳:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Pinyin: lin2;
Việt bính: lam4 maa4;
痳 lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 痳
(Danh) Bệnh lậu, cuống đái sưng loét, đi đái ra lẫn mủ mà buốt, rất hay lây. Có khi kết thành sạn ở bàng quang gọi là thạch lâm 石痳, đi đái ra máu gọi là huyết lâm 血痳.sần, như "sần sùi" (gdhn)
Nghĩa của 痳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: MÁ
1. bệnh tê liệt; liệt。痳痹:神经系统的病变引起的身体某一部分知觉能力的丧失和运动机能的障碍。
2. bệnh hủi; bệnh cùi; bệnh phong; phong cùi。痳风:慢性传染病, 病原体是麻风杆菌。症状是皮肤麻木, 变厚,颜色变深, 表面形成结节, 毛发脱落,感觉丧失, 手指脚趾变形等。 也叫癞或大麻风。
3. bệnh sởi。痳疹:急性传染病,病原体是一种病毒。半周岁到五周岁的儿童最易感染, 发病时先发高烧,上呼吸道和结膜发炎, 两三天后全身起红色丘疹,能并发肺炎、中耳炎、百日咳,腮腺炎等疾病。通称疹 子,有的地区叫痧子。
Chữ gần giống với 痳:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:

Pinyin: lin2;
Việt bính: lam4;
霖 lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 霖
(Danh) Mưa dầm.◎Như: cửu hạn phùng cam lâm 久旱逢甘霖 nắng hạn lâu ngày gặp mưa lành.
lâm, như "lâm râm" (vhn)
lấm, như "mưa lấm tấm" (btcn)
rầm, như "rầm rầm" (gdhn)
Nghĩa của 霖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: LÂM
mưa dầm; mưa liên tục; mưa dai dẳng; mưa lâu。霖雨。
秋霖。
mưa dầm mùa thu.
甘霖。
mưa rào trong lúc nắng hạ.
Từ ghép:
霖雨
Tự hình:

Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: lam4
1. [照臨] chiếu lâm 2. [光臨] quang lâm;
臨 lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 臨
(Động) Từ trên cao nhìn xuống.◎Như: giám lâm 監臨 soi xét, đăng lâm 登臨 lên cao ngắm nhìn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hoa cận cao lâu thương khách tâm, Vạn phương đa nạn thử đăng lâm 花近高樓傷客心, 萬方多難此登臨 (Đăng lâu 登樓) Hoa ở gần lầu cao làm đau lòng khách, (Trong khi) ở muôn phương nhiều nạn, ta lên lầu này ngắm ra xa.
(Động) Tới, đến.
◎Như: thân lâm 親臨 đích thân tới, quang lâm 光臨 đến làm cho rạng rỡ (ý nói lấy làm hân hạnh được đón rước).
(Động) Kề, gần.
◎Như: lâm song nhi tọa 臨窗而坐 kề cửa sổ mà ngồi.
(Động) Đối mặt, gặp phải.
◎Như: lâm nguy bất loạn 臨危不亂 đối mặt với nguy hiểm mà không loạn.
◇Luận Ngữ 論語: Tất dã lâm sự nhi cụ, hảo mưu nhi thành giả dã 必也臨事而懼, 好謀而成者也 (Thuật nhi 述而) Hẳn sẽ chọn người (khi) lâm sự thì lo sợ (thận trọng), khéo mưu tính để thành công.
(Động) Mô phỏng, rập khuôn.
◎Như: lâm bi 臨碑 rập bia, lâm thiếp 臨帖 đồ thiếp.
(Động) Cai trị, thống trị.
◇Thư Kinh 書經: Lâm hạ dĩ giản, ngự chúng dĩ khoan 臨下以簡, 御眾以寬 (Đại vũ mô 大禹謨) Lấy giản dị mà cai trị người dưới, lấy khoan dung mà chế ngự dân.
(Động) Chiếu sáng.
◇Thi Giảo 尸佼: Thiên cao minh, nhiên hậu năng chúc lâm vạn vật 天高明, 然後能燭臨萬物 (Thi tử 尸子) Trời cao sáng, rồi mới chiếu sáng muôn vật.
(Động) Cấp cho, cho thêm.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Cập thi ân đức dĩ lâm chi, khả sử biến nhi vi quân tử 及施恩德以臨之, 可使變而為君子 (Túng tù luận 縱囚論) Lấy ân đức mà ban cho, có thể khiến cho sửa đổi mà thành người quân tử.
(Phó) Đương, sắp.
◎Như: lâm biệt 臨別 sắp chia tay, lâm chung 臨終 sắp chết, lâm hành 臨行 sắp đi.
◇Mạnh Giao 孟郊: Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy 臨行密密縫, 意恐遲遲歸 (Du tử ngâm 遊子吟) Lúc (người con) lên đường, (bà mẹ) khâu sợi chỉ ấy kĩ càng lên trên vạt áo, ý e ngại rằng con (vì vui thú nơi xa mà) trễ đường về.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.
(Danh) Họ Lâm.
lâm, như "lâm thời, lâm trận" (vhn)
lom, như "lom khom" (gdhn)
Dị thể chữ 臨
临,
Tự hình:

Dịch lâm sang tiếng Trung hiện đại:
琳 《美玉。》森林 《通常指大片生长的树林; 林业上指在相当广阔的土地上生长的很多树木, 连同在这块土地上的动物以及其他植物所构成的整体。森林是木材的主要来源, 同时有保持水土, 调节气候, 防止水、旱、风、沙 等灾害的作用。》
临到 《接近到(某件事情)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lâm
| lâm | 临: | lâm chung |
| lâm | 啉: | lâm dâm |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lâm | 琳: | lâm (một loại ngọc): ngọc lâm |
| lâm | 臨: | lâm thời, lâm trận |
| lâm | 霖: | lâm râm |
Gới ý 11 câu đối có chữ lâm:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh
Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh
Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng
'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu
Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh
Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc
Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai
Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

Tìm hình ảnh cho: lâm Tìm thêm nội dung cho: lâm
