Từ: lâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ lâm:

林 lâm临 lâm, lấm惏 lam, lâm淋 lâm琳 lâm痳 lâm霖 lâm臨 lâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: lâm

lâm [lâm]

U+6797, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2;
Việt bính: lam4
1. [柏林] bá lâm 2. [禁林] cấm lâm 3. [翰林] hàn lâm 4. [翰林院] hàn lâm viện 5. [穆斯林] mục tư lâm 6. [儒林] nho lâm 7. [叢林] tùng lâm 8. [園林] viên lâm;

lâm

Nghĩa Trung Việt của từ 林

(Danh) Rừng.
◎Như: trúc lâm
rừng tre, san lâm núi rừng, phòng phong lâm rừng ngăn chống gió.
◇Nguyễn Du : Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 滿 (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.

(Danh)
Phiếm chỉ chỗ tụ họp đông đúc.
◎Như: nho lâm rừng nho (chỗ nhiều học giả).
◇Tư Mã Thiên : Sĩ hữu thử ngũ giả, nhiên hậu khả dĩ thác ư thế nhi liệt ư quân tử chi lâm hĩ , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Kẻ sĩ có năm điều ấy thì mới có thể sống ở đời mà đứng vào hàng quân tử.
§ Ghi chú: Năm điều là: trí, nhân, nghĩa, dũng và hạnh.

(Danh)
Họ Lâm.

(Tính)
Đông đúc.
◎Như: công xưởng lâm lập công xưởng chen chúc san sát.

lâm, như "lâm sơn" (vhn)
lăm, như "lăm le" (btcn)
lầm, như "lầm rầm" (btcn)
lim, như "gỗ lim" (btcn)
lom, như "lom khom" (btcn)
lùm, như "lùm cây" (btcn)
lum, như "tùm lum" (gdhn)

Nghĩa của 林 trong tiếng Trung hiện đại:

[lín]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: LÂM
1. rừng。成片的树木或竹子。
树林。
rừng cây.
竹林。
rừng tre.
山林。
núi rừng.
防风林。
rừng chắn gió.
2. nhiều; rừng (như cây rừng)。聚集在一起的同一类的人或事物。
儒林。
giới Nho gia.
艺林。
giới nghệ thuật.
碑林。
rừng bia đá.
3. lâm nghiệp。林业。
农林牧副漁。
các nghề nông, lâm, chăn nuôi, nghề phụ và nghề đánh cá.
4. họ Lâm。(Lín)姓。
Từ ghép:
林产 ; 林场 ; 林丛 ; 林带 ; 林地 ; 林分 ; 林冠 ; 林海 ; 林垦 ; 林肯 ; 林立 ; 林林总总 ; 林龄 ; 林莽 ; 林木 ; 林农 ; 林檎 ; 林泉 ; 林薮 ; 林涛 ; 林同 ; 林网 ; 林下 ; 林相 ; 林型 ; 林业 ; 林阴道 ; 林苑 ; 林政 ; 林子

Chữ gần giống với 林:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 林

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 林 Tự hình chữ 林 Tự hình chữ 林 Tự hình chữ 林

lâm, lấm [lâm, lấm]

U+4E34, tổng 9 nét, bộ Cổn 丨
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臨;
Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: lam4;

lâm, lấm

Nghĩa Trung Việt của từ 临

Giản thể của chữ .
lâm, như "lâm chung" (gdhn)

Nghĩa của 临 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臨)
[lín]
Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 9
Hán Việt: LÂM
1. gần; đối diện。靠近; 对着。
临街。
gần phố.
临河。
gần sông.
背山临水。
trước mặt là sông, sau lưng là núi.
居高临下。
đứng trên cao nhìn xuống.
如临大敌。
như đối mặt với quân thù.
2. đến; tới。来到; 到达。
光临。
khách tới.
身临其境。
sống trong cảnh đó.
双喜 临门。
song hỷ lâm môn; hai niềm vui đến cùng một lúc.
3. sắp sửa; sắp; gần。将要; 快要。
临别。
sắp biệt li; sắp chia tay.
临睡。
sắp đi ngủ.
临产。
sắp sanh.
这是我临离开北京的时候买的。
đây là lúc tôi sắp rời khỏi Bắc kinh mua đấy.
4. phỏng theo; mô phỏng。照着字画模仿。
临摹。
tập viết phỏng theo chữ mẫu.
临画。
vẽ phỏng theo.
5. họ Lâm。(Lín)姓。
Từ ghép:
临别 ; 临产 ; 临场 ; 临池 ; 临床 ; 临到 ; 临风 ; 临机 ; 临街 ; 临界 ; 临近 ; 临渴掘井 ; 临了 ; 临门 ; 临摹 ; 临盆 ; 临蓐 ; 临时 ; 临时代办 ; 临洮 ; 临帖 ; 临头 ; 临危 ; 临危受命 ; 临危授命 ; 临刑 ; 临渊羡鱼 ; 临月 ; 临战 ; 临阵 ; 临阵磨枪 ; 临阵脱逃 ; 临终

Chữ gần giống với 临:

,

Dị thể chữ 临

,

Chữ gần giống 临

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 临 Tự hình chữ 临 Tự hình chữ 临 Tự hình chữ 临

lam, lâm [lam, lâm]

U+60CF, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2, lam2, lan2;
Việt bính: laam4;

lam, lâm

Nghĩa Trung Việt của từ 惏

(Động) Tham lam, tham tàn.
§ Cũng như lam
.Một âm là lâm.

(Tính)
Bi thương.
◎Như: lâm lệ đau xót, bi thương.
lầm, như "lầm lỡ" (vhn)

Chữ gần giống với 惏:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惏 Tự hình chữ 惏 Tự hình chữ 惏 Tự hình chữ 惏

lâm [lâm]

U+6DCB, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: lam4
1. [冰淇淋] băng kì lâm;

lâm

Nghĩa Trung Việt của từ 淋

(Động) Ngâm nước.

(Động)
Tưới, rưới, dầm.
◎Như: lâm dục
tắm rửa, nhật sái vũ lâm dãi nắng dầm mưa.

(Động)
Lọc.
◎Như: quá lâm gạn lọc.

(Tính)
Ướt, ướt át.
◎Như: lâm li đầm đìa, nhễ nhại.
◇Cù Hựu : Phùng Đại Dị hồn thân bị đả đắc tiên huyết lâm li (Thái Hư Tư Pháp truyện ) Phùng Đại Dị khắp mình bị đánh máu chảy đầm đìa.

(Danh)
Bệnh lậu.
§ Thông lâm .

lấm, như "lấm bùn" (vhn)
lâm, như "mưa lâm râm" (btcn)
lầm, như "lầm lội" (btcn)
lem, như "lem luốc" (btcn)
rấm, như "rấm chuối" (btcn)
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)

Nghĩa của 淋 trong tiếng Trung hiện đại:

[lín]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: LÂM
1. xối; giội; dầm。水或别的液体落在物体上。
日晒雨淋。
mưa dầm nắng giội.
衣服都淋湿了。
quần áo ướt hết rồi.
2. đổ vào; cho vào; thêm vào。使水或别的液体落在物体上。
在凉拌菜上淋上点儿香油。
rau trộn cho thêm ít dầu vừng.
Từ ghép:
淋巴 ; 淋巴结 ; 淋漓 ; 淋漓尽致 ; 淋淋 ; 淋浴
[lìn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LẬM
lọc。滤。
过淋。
lọc.
淋盐。
lọc muối.
把这药用纱布淋一下。
dùng vải thưa lọc thuốc này một chút đi.
Từ ghép:
淋病

Chữ gần giống với 淋:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淋 Tự hình chữ 淋 Tự hình chữ 淋 Tự hình chữ 淋

lâm [lâm]

U+7433, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2;
Việt bính: lam4;

lâm

Nghĩa Trung Việt của từ 琳

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.

lam, như "lam (tên một loại ngọc)" (gdhn)
lâm, như "lâm (một loại ngọc): ngọc lâm" (gdhn)

Nghĩa của 琳 trong tiếng Trung hiện đại:

[lín]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: LÂM
lâm; ngọc đẹp。美玉。
Từ ghép:
琳琅 ; 琳琅满目

Chữ gần giống với 琳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琳 Tự hình chữ 琳 Tự hình chữ 琳 Tự hình chữ 琳

lâm [lâm]

U+75F3, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2;
Việt bính: lam4 maa4;

lâm

Nghĩa Trung Việt của từ 痳

(Danh) Bệnh lậu, cuống đái sưng loét, đi đái ra lẫn mủ mà buốt, rất hay lây. Có khi kết thành sạn ở bàng quang gọi là thạch lâm , đi đái ra máu gọi là huyết lâm .
sần, như "sần sùi" (gdhn)

Nghĩa của 痳 trong tiếng Trung hiện đại:

[má]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: MÁ
1. bệnh tê liệt; liệt。痳痹:神经系统的病变引起的身体某一部分知觉能力的丧失和运动机能的障碍。
2. bệnh hủi; bệnh cùi; bệnh phong; phong cùi。痳风:慢性传染病, 病原体是麻风杆菌。症状是皮肤麻木, 变厚,颜色变深, 表面形成结节, 毛发脱落,感觉丧失, 手指脚趾变形等。 也叫癞或大麻风。
3. bệnh sởi。痳疹:急性传染病,病原体是一种病毒。半周岁到五周岁的儿童最易感染, 发病时先发高烧,上呼吸道和结膜发炎, 两三天后全身起红色丘疹,能并发肺炎、中耳炎、百日咳,腮腺炎等疾病。通称疹 子,有的地区叫痧子。

Chữ gần giống với 痳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

Chữ gần giống 痳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痳 Tự hình chữ 痳 Tự hình chữ 痳 Tự hình chữ 痳

lâm [lâm]

U+9716, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2;
Việt bính: lam4;

lâm

Nghĩa Trung Việt của từ 霖

(Danh) Mưa dầm.
◎Như: cửu hạn phùng cam lâm
nắng hạn lâu ngày gặp mưa lành.

lâm, như "lâm râm" (vhn)
lấm, như "mưa lấm tấm" (btcn)
rầm, như "rầm rầm" (gdhn)

Nghĩa của 霖 trong tiếng Trung hiện đại:

[lín]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: LÂM
mưa dầm; mưa liên tục; mưa dai dẳng; mưa lâu。霖雨。
秋霖。
mưa dầm mùa thu.
甘霖。
mưa rào trong lúc nắng hạ.
Từ ghép:
霖雨

Chữ gần giống với 霖:

, , , , , , , , , , , 𩃳,

Chữ gần giống 霖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霖 Tự hình chữ 霖 Tự hình chữ 霖 Tự hình chữ 霖

lâm [lâm]

U+81E8, tổng 17 nét, bộ Thần 臣
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: lam4
1. [照臨] chiếu lâm 2. [光臨] quang lâm;

lâm

Nghĩa Trung Việt của từ 臨

(Động) Từ trên cao nhìn xuống.
◎Như: giám lâm
soi xét, đăng lâm lên cao ngắm nhìn.
◇Đỗ Phủ : Hoa cận cao lâu thương khách tâm, Vạn phương đa nạn thử đăng lâm , (Đăng lâu ) Hoa ở gần lầu cao làm đau lòng khách, (Trong khi) ở muôn phương nhiều nạn, ta lên lầu này ngắm ra xa.

(Động)
Tới, đến.
◎Như: thân lâm đích thân tới, quang lâm đến làm cho rạng rỡ (ý nói lấy làm hân hạnh được đón rước).

(Động)
Kề, gần.
◎Như: lâm song nhi tọa kề cửa sổ mà ngồi.

(Động)
Đối mặt, gặp phải.
◎Như: lâm nguy bất loạn đối mặt với nguy hiểm mà không loạn.
◇Luận Ngữ : Tất dã lâm sự nhi cụ, hảo mưu nhi thành giả dã , (Thuật nhi ) Hẳn sẽ chọn người (khi) lâm sự thì lo sợ (thận trọng), khéo mưu tính để thành công.

(Động)
Mô phỏng, rập khuôn.
◎Như: lâm bi rập bia, lâm thiếp đồ thiếp.

(Động)
Cai trị, thống trị.
◇Thư Kinh : Lâm hạ dĩ giản, ngự chúng dĩ khoan , (Đại vũ mô ) Lấy giản dị mà cai trị người dưới, lấy khoan dung mà chế ngự dân.

(Động)
Chiếu sáng.
◇Thi Giảo : Thiên cao minh, nhiên hậu năng chúc lâm vạn vật , (Thi tử ) Trời cao sáng, rồi mới chiếu sáng muôn vật.

(Động)
Cấp cho, cho thêm.
◇Âu Dương Tu : Cập thi ân đức dĩ lâm chi, khả sử biến nhi vi quân tử , 使 (Túng tù luận ) Lấy ân đức mà ban cho, có thể khiến cho sửa đổi mà thành người quân tử.

(Phó)
Đương, sắp.
◎Như: lâm biệt sắp chia tay, lâm chung sắp chết, lâm hành sắp đi.
◇Mạnh Giao : Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy , (Du tử ngâm ) Lúc (người con) lên đường, (bà mẹ) khâu sợi chỉ ấy kĩ càng lên trên vạt áo, ý e ngại rằng con (vì vui thú nơi xa mà) trễ đường về.

(Danh)
Tên một quẻ trong kinh Dịch.

(Danh)
Họ Lâm.

lâm, như "lâm thời, lâm trận" (vhn)
lom, như "lom khom" (gdhn)

Chữ gần giống với 臨:

, , 𦣰, 𦣱,

Dị thể chữ 臨

,

Chữ gần giống 臨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臨 Tự hình chữ 臨 Tự hình chữ 臨 Tự hình chữ 臨

Dịch lâm sang tiếng Trung hiện đại:

《美玉。》
森林 《通常指大片生长的树林; 林业上指在相当广阔的土地上生长的很多树木, 连同在这块土地上的动物以及其他植物所构成的整体。森林是木材的主要来源, 同时有保持水土, 调节气候, 防止水、旱、风、沙 等灾害的作用。》
临到 《接近到(某件事情)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lâm

lâm:lâm chung
lâm:lâm dâm
lâm:lâm sơn
lâm:mưa lâm râm
lâm:lâm (một loại ngọc): ngọc lâm
lâm:lâm thời, lâm trận
lâm:lâm râm

Gới ý 11 câu đối có chữ lâm:

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

椿

Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

lâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lâm Tìm thêm nội dung cho: lâm