Từ: 惟我独尊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惟我独尊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惟我独尊 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéiwǒdúzūn] Hán Việt: DUY NGÃ ĐỘC TÔN
tự cho mình là nhất; tự cao tự đại; duy ngã độc tôn。认为只有自己最了不起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟

duy:duy nhất; tư duy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 我

ngã:ngã xuống, ngã ngửa
ngả:ngả tư, ngả nghiêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính
惟我独尊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惟我独尊 Tìm thêm nội dung cho: 惟我独尊