Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 惟我独尊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惟我独尊:
Nghĩa của 惟我独尊 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéiwǒdúzūn] Hán Việt: DUY NGÃ ĐỘC TÔN
tự cho mình là nhất; tự cao tự đại; duy ngã độc tôn。认为只有自己最了不起。
tự cho mình là nhất; tự cao tự đại; duy ngã độc tôn。认为只有自己最了不起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟
| duy | 惟: | duy nhất; tư duy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 我
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |
| ngả | 我: | ngả tư, ngả nghiêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊
| nhôn | 尊: | nhôn nhao (sốt ruột) |
| ton | 尊: | ton hót |
| tun | 尊: | sâu tun hút |
| tôn | 尊: | tôn kính |

Tìm hình ảnh cho: 惟我独尊 Tìm thêm nội dung cho: 惟我独尊
