Từ: 赏脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赏脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赏脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎngliǎn] rất hân hạnh được ngài nhận cho (lời nói khách sáo)。客套话,用于请对方接受自己的要求或赠品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
赏脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赏脸 Tìm thêm nội dung cho: 赏脸