Chữ 秾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秾, chiết tự chữ NÙNG, NỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秾:

秾 nùng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 秾

秾

Chiết tự chữ 秾

Chiết tự chữ nùng, nồng bao gồm chữ 禾 农 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秾 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 农
  • 禾 hoà, hòa
  • 农 nông
  • nùng [nùng]

    U+79FE, tổng 11 nét, bộ Hòa 禾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 穠;
    Pinyin: nong2;
    Việt bính: nung4;

    秾 nùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 秾

    Giản thể của chữ 穠.
    nồng, như "nồng (tốt tươi)" (gdhn)

    Nghĩa của 秾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (穠)
    [nóng]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 11
    Hán Việt: NÙNG
    sum sê; um tùm; cây cỏ rậm rạp。草木茂盛。
    夭桃秾李。
    đào non mận tốt.

    Chữ gần giống với 秾:

    䄺, 䄻, 䄼, 䄽, 䄾, 䄿, 䅀, 䅁, 䅂, 䅃, 䅄, 䅅, 䅆, 䅇, 䅉, 䅊, 秱, 秲, 秷, 秸, 移, 秽, 秾, 稆, 𥞛,

    Dị thể chữ 秾

    穠,

    Chữ gần giống 秾

    秙, 穉, 稿, 穁, 穂, 穃, 穄, 穅, 穆, 穇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秾 Tự hình chữ 秾 Tự hình chữ 秾 Tự hình chữ 秾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秾

    nồng秾:nồng (tốt tươi)
    秾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秾 Tìm thêm nội dung cho: 秾