Cao su chống va đập cửa
Chữ 秾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秾, chiết tự chữ NÙNG, NỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秾:
秾
Biến thể phồn thể: 穠;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
秾 nùng
nồng, như "nồng (tốt tươi)" (gdhn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
秾 nùng
Nghĩa Trung Việt của từ 秾
Giản thể của chữ 穠.nồng, như "nồng (tốt tươi)" (gdhn)
Nghĩa của 秾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (穠)
[nóng]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 11
Hán Việt: NÙNG
sum sê; um tùm; cây cỏ rậm rạp。草木茂盛。
夭桃秾李。
đào non mận tốt.
[nóng]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 11
Hán Việt: NÙNG
sum sê; um tùm; cây cỏ rậm rạp。草木茂盛。
夭桃秾李。
đào non mận tốt.
Dị thể chữ 秾
穠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秾
| nồng | 秾: | nồng (tốt tươi) |

Tìm hình ảnh cho: 秾 Tìm thêm nội dung cho: 秾
