Từ: 媒染剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媒染剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 媒 • 染 • 剂

Nghĩa của 媒染剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[méirǎnjì] thuốc ăn màu; chất phụ gia định màu nhuộm。起媒介作用,帮助染料固着于纤维上的物质。通常用铝盐、铬、盐、鞣酸等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒

mai媒:mai mối
moi媒: 
môi媒:môi giới
mối媒:làm mối
mồi媒:chim mồi
mụ媒:bà mụ; mụ già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm染:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm染: 
nhuốm染:nhuốm bệnh
nhuộm染:nhuộm áo
nhẹm染:giữ nhẹm
ruộm染:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn染:vẩn đục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ剂:tễ (thuốc đã bào chế)
媒染剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 媒染剂 Tìm thêm nội dung cho: 媒染剂