Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 媒染剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媒染剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 媒染剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[méirǎnjì] thuốc ăn màu; chất phụ gia định màu nhuộm。起媒介作用,帮助染料固着于纤维上的物质。通常用铝盐、铬、盐、鞣酸等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒

mai:mai mối
moi: 
môi:môi giới
mối:làm mối
mồi:chim mồi
mụ:bà mụ; mụ già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
媒染剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 媒染剂 Tìm thêm nội dung cho: 媒染剂