Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 调车场 编组场 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调车场 编组场:
Nghĩa của 调车场 编组场 trong tiếng Trung hiện đại:
diào chēchǎng biānzǔ chǎng ga phân loại ga dồn tầu sân ga chọn tầu trạm điều độ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 组
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 调车场 编组场 Tìm thêm nội dung cho: 调车场 编组场
