Chữ 嬗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬗, chiết tự chữ THIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬗:
嬗
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
嬗 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 嬗
(Động) Thay thế, biến đổi.◇Sử Kí 史記: Ngũ niên chi gian, hiệu lệnh tam thiện 五年之閒, 號令三嬗 (Tần Sở chi tế nguyệt biểu 秦楚之際月表) Trong vòng năm năm, chính quyền ba lần đổi.
thiện, như "thiện biến (biến đổi dần)" (gdhn)
Nghĩa của 嬗 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 16
Hán Việt: THIỆN
1. thay đổi; biến chất。、更替;蜕变。
2. nhường。禅让。
Từ ghép:
嬗变
Số nét: 16
Hán Việt: THIỆN
1. thay đổi; biến chất。、更替;蜕变。
2. nhường。禅让。
Từ ghép:
嬗变
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬗
| thiện | 嬗: | thiện biến (biến đổi dần) |

Tìm hình ảnh cho: 嬗 Tìm thêm nội dung cho: 嬗
