Chữ 嬗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬗, chiết tự chữ THIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬗:

嬗 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嬗

嬗

Chiết tự chữ 嬗

Chiết tự chữ thiện bao gồm chữ 女 亶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬗 cấu thành từ 2 chữ: 女, 亶
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 亶 đàn, đản
  • thiện [thiện]

    U+5B17, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4;
    Việt bính: sin6;

    嬗 thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬗

    (Động) Thay thế, biến đổi.
    ◇Sử Kí 史
    記: Ngũ niên chi gian, hiệu lệnh tam thiện 五年之閒, 號令三嬗 (Tần Sở chi tế nguyệt biểu 秦楚之際月表) Trong vòng năm năm, chính quyền ba lần đổi.
    thiện, như "thiện biến (biến đổi dần)" (gdhn)

    Nghĩa của 嬗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 16
    Hán Việt: THIỆN
    1. thay đổi; biến chất。、更替;蜕变。
    2. nhường。禅让。
    Từ ghép:
    嬗变

    Chữ gần giống với 嬗:

    㜩, 㜪, 㜫, 嬓, 嬔, 嬖, 嬗, 嬙, 嬛, 嬝, 嬡, 嬢, 嬴, 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

    Chữ gần giống 嬗

    婠, 媟, 媙, 媚, 媛, 媜, 媝, 媞, 媠, 媗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬗 Tự hình chữ 嬗 Tự hình chữ 嬗 Tự hình chữ 嬗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬗

    thiện嬗:thiện biến (biến đổi dần)
    嬗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬗 Tìm thêm nội dung cho: 嬗