Từ: 热肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[rècháng] nhiệt tâm; nhiệt tình; sốt sắng。热心;热情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
热肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热肠 Tìm thêm nội dung cho: 热肠