Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 热腾腾 trong tiếng Trung hiện đại:
[rètēngtēng] nóng hầm hập; nóng hổi。(热腾腾的)形容热气蒸发的样子。
一笼热腾腾的包子。
một lòng hấp bánh bao nóng hổi.
太阳落了山,地上还是热腾腾的。
hoàng hôn buông xuống, mặt đất vẫn còn nóng hầm hập.
一笼热腾腾的包子。
một lòng hấp bánh bao nóng hổi.
太阳落了山,地上还是热腾腾的。
hoàng hôn buông xuống, mặt đất vẫn còn nóng hầm hập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |

Tìm hình ảnh cho: 热腾腾 Tìm thêm nội dung cho: 热腾腾
