Từ: 热腾腾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热腾腾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热腾腾 trong tiếng Trung hiện đại:

[rètēngtēng] nóng hầm hập; nóng hổi。(热腾腾的)形容热气蒸发的样子。
一笼热腾腾的包子。
một lòng hấp bánh bao nóng hổi.
太阳落了山,地上还是热腾腾的。
hoàng hôn buông xuống, mặt đất vẫn còn nóng hầm hập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 
热腾腾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热腾腾 Tìm thêm nội dung cho: 热腾腾