Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 煕来攘往 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煕来攘往:
Nghĩa của 煕来攘往 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīláirǎngwǎng] rộn ràng nhộn nhịp; dập dìu; tấp nập (qua lại)。 熙熙攘攘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 攘
| nhương | 攘: | nhiễu nhương |
| nhướng | 攘: | nhướng mắt |
| nhường | 攘: | nhường nhịn |
| nhưỡng | 攘: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |

Tìm hình ảnh cho: 煕来攘往 Tìm thêm nội dung cho: 煕来攘往
