Từ: 煕来攘往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煕来攘往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 煕来攘往 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīláirǎngwǎng] rộn ràng nhộn nhịp; dập dìu; tấp nập (qua lại)。 熙熙攘攘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攘

nhương:nhiễu nhương
nhướng:nhướng mắt
nhường:nhường nhịn
nhưỡng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
煕来攘往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 煕来攘往 Tìm thêm nội dung cho: 煕来攘往