Từ: 照实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 照实 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàoshí] tình hình thực tế; dựa theo tình hình thực tế。按照实情。
你做了什么,照实说好了。
anh làm cái gì rồi, phải nói rõ ràng theo tình hình thực tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
照实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照实 Tìm thêm nội dung cho: 照实