Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 照面儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照面儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 照面儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàomiànr] 1. gặp mặt bất ngờ。面对面地不期而遇叫打个照面儿。
2. gặp mặt; lộ mặt (thường dùng với hình thức phủ định)。露面;见面(多用于否定式)。
始终没有照面儿
không bao giờ gặp nhau.
互不照面儿
không gặp mặt nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
照面儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照面儿 Tìm thêm nội dung cho: 照面儿