Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 独角戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独角戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独角戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dújiǎoxì] 1. kịch một vai。只有一个角色的戏,比喻一个人做一般不是一个人做的工作。
2. kịch hoạt kê; kịch hài。滑稽2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
独角戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独角戏 Tìm thêm nội dung cho: 独角戏