Từ: 新生界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新生界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新生界 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnshēngjiè] Giới Tân sinh (địa chất học)。地层系统上的第五个界,代表在新生代所形成的地层,分为第三系和第四系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
新生界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新生界 Tìm thêm nội dung cho: 新生界