Từ: 礼佛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼佛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 礼 • 佛

Nghĩa của 礼佛 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐfó] lễ Phật。拜佛。
烧香礼佛。
đốt hương lễ Phật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất佛:phất phơ
phật佛:đức phật, phật giáo
礼佛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼佛 Tìm thêm nội dung cho: 礼佛