Từ: 爬虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爬虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 爬 • 虫

Nghĩa của 爬虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[páchóng] loài bò sát。爬行动物的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爬

ba爬:ba (gãi, cào)
bà爬: 
bò爬:bò dưới đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng虫:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng虫:côn trùng
爬虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爬虫 Tìm thêm nội dung cho: 爬虫