Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 爷儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yér] 名
ông cháu; cha con (cách gọi chung đàn ông thuộc thế hệ trước và thế hệ sau như cha con, chú cháu, ông cháu... phía sau thường mang lượng từ)。长辈男子和男女晚辈的合称,如父亲和子女,叔父和侄子、侄女、祖父和孙子、孙子(后面常带数量词)。
ông cháu; cha con (cách gọi chung đàn ông thuộc thế hệ trước và thế hệ sau như cha con, chú cháu, ông cháu... phía sau thường mang lượng từ)。长辈男子和男女晚辈的合称,如父亲和子女,叔父和侄子、侄女、祖父和孙子、孙子(后面常带数量词)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 爷儿 Tìm thêm nội dung cho: 爷儿
