Từ: 片儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 片儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 片 • 儿

Nghĩa của 片儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānr] tấm ảnh; tấm hình; bức hoạ。同"片"(piàn)①,用于"相片儿、画片儿、唱片儿"等词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến片:phiến đá
phiện片:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
片儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 片儿 Tìm thêm nội dung cho: 片儿