Từ: 片刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 片刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 片刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[piànkè] khoảng khắc; phút chốc; chốc lát; giây phút。极短的时间;一会儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
片刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 片刻 Tìm thêm nội dung cho: 片刻