Chữ 骯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骯, chiết tự chữ KHẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骯:

骯 khảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骯

Chiết tự chữ khảng bao gồm chữ 骨 亢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骯 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 亢
  • cút, cọt, cốt, gút
  • cang, cương, kháng, khảng
  • khảng [khảng]

    U+9AAF, tổng 13 nét, bộ Cốt 骨
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ang1, kang3;
    Việt bính: hong4 ngong1 ong1
    1. [骯髒] khảng tảng;

    khảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 骯


    § Xem khảng tảng
    .
    khảng, như "khảng táng (dơ dáy nhớp nháp)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 骯:

    , , , 𩨜,

    Dị thể chữ 骯

    ,

    Chữ gần giống 骯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骯 Tự hình chữ 骯 Tự hình chữ 骯 Tự hình chữ 骯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骯

    khảng:khảng táng (dơ dáy nhớp nháp)
    骯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骯 Tìm thêm nội dung cho: 骯