Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骯, chiết tự chữ KHẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骯:
骯
Biến thể giản thể: 肮;
Pinyin: ang1, kang3;
Việt bính: hong4 ngong1 ong1
1. [骯髒] khảng tảng;
骯 khảng
§ Xem khảng tảng 骯髒.
khảng, như "khảng táng (dơ dáy nhớp nháp)" (gdhn)
Pinyin: ang1, kang3;
Việt bính: hong4 ngong1 ong1
1. [骯髒] khảng tảng;
骯 khảng
Nghĩa Trung Việt của từ 骯
§ Xem khảng tảng 骯髒.
khảng, như "khảng táng (dơ dáy nhớp nháp)" (gdhn)
Dị thể chữ 骯
肮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骯
| khảng | 骯: | khảng táng (dơ dáy nhớp nháp) |

Tìm hình ảnh cho: 骯 Tìm thêm nội dung cho: 骯
