Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 版口 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnkǒu] lề cột (khoảng giữa hai khuông chữ). Còn viết 版心hoặc页心。木板书书框的中缝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 版口 Tìm thêm nội dung cho: 版口
