Từ: 版口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 版口 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnkǒu] lề cột (khoảng giữa hai khuông chữ). Còn viết 版心hoặc页心。木板书书框的中缝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
版口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 版口 Tìm thêm nội dung cho: 版口