Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 版图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 版图 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎntú] đất đai; lãnh thổ; bờ cõi。原指户籍和地图,今泛指国家的疆域。
辽阔版图
bờ cõi bao la

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
版图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 版图 Tìm thêm nội dung cho: 版图