Từ: 版图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版图:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 版 • 图

Nghĩa của 版图 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎntú] đất đai; lãnh thổ; bờ cõi。原指户籍和地图,今泛指国家的疆域。
辽阔版图
bờ cõi bao la

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản版:tái bản
bảng版:bảng lảng
bỡn版:bỡn cợt; đùa bỡn
phản版:phản gỗ
ván版:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ图:biểu đồ; mưu đồ
版图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 版图 Tìm thêm nội dung cho: 版图