Từ: 牌楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牌楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牌楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[pái·lou] cổng chào。做装饰用的建筑物,多建于街市要冲或名胜之处,由两个或四个并列的柱子构成,上面有檐。为庆祝用的牌楼是临时用竹、木等扎彩搭成的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
牌楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牌楼 Tìm thêm nội dung cho: 牌楼