Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bài chiếu
Giấy phép, thẻ chứng nhận, bằng lái xe... § Cũng gọi là
chấp chiếu
執照.
Nghĩa của 牌照 trong tiếng Trung hiện đại:
[páizhào] giấy phép; bằng lái xe。政府发给的行车的凭证,旧时也指发给某些特种营业的执照。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌
| bi | 牌: | |
| bia | 牌: | |
| bài | 牌: | bài vị |
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bịa | 牌: | |
| bời | 牌: | chơi bời; tơi bời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |

Tìm hình ảnh cho: 牌照 Tìm thêm nội dung cho: 牌照
