Từ: 物欲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物欲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物欲 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùyù] ham muốn hưởng thụ vật chất; thèm thuồng vật chất。 想得到物质享受的欲望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục
物欲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物欲 Tìm thêm nội dung cho: 物欲