Chữ 圜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圜, chiết tự chữ HOÀN, VIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圜:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 圜
Pinyin: yuan2, huan2;
Việt bính: jyun4 waan4;
圜 viên, hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 圜
(Danh) Thiên thể, chỉ trời.◇Dịch Kinh 易經: Càn vi thiên, vi viên 乾為天, 為圜 (Thuyết quái 說卦) Quẻ Càn là trời, là thiên thể.
(Danh) Hình tròn.
§ Cũng như viên 圓.
◇Sử Kí 史記: Phá cô vi viên 破觚為圓 (Khốc lại truyện 酷吏傳) Đổi vuông làm tròn.
(Danh) Tiền tệ.
◎Như: viên hóa 圜貨 tiền tệ.
(Danh) Lao ngục.
◎Như: viên thổ 圜土 ngục tù.Một âm là hoàn.
(Động) Vây quanh, bao quanh, hoàn nhiễu.
viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (gdhn)
Nghĩa của 圜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
vãn hồi; làm trung gian điều đình。见〖转圜〗。
[yuán]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: VIÊN
xem "圆"。同"圆"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圜
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
Gới ý 35 câu đối có chữ 圜:
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: 圜 Tìm thêm nội dung cho: 圜
