Từ: áp dụng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ áp dụng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ápdụng

Nghĩa áp dụng trong tiếng Việt:

["- đgt. Đưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được: áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất áp dụng kinh nghiệm tiên tiến."]

Dịch áp dụng sang tiếng Trung hiện đại:

采取 《选择施行(某种方针、政策、措施、手段、形式、态度等)。》áp dụng biện pháp khẩn cấp
采取紧急措施。
运用 《根据事物的特性加以利用。》
利用 《使事物或人发挥效能。》
áp dụng những điều kiện thuận lợi của vùng đất này để phát triển ngành chăn nuôi.
利用当地的有利条件发展畜牧业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: áp

áp:áp chế
áp:áp xuống
áp: 
áp:áp giải
áp:áp cước (con vịt)
áp:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng

dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
áp dụng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: áp dụng Tìm thêm nội dung cho: áp dụng