Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 碎嘴子 trong tiếng Trung hiện đại:
[suízuǐzi] 1. nói nhảm。说话絮烦。
两句话能说完的事就别犯碎嘴子了。
chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời.
2. người lắm điều。爱说话并且一说起来就没完的人。
两句话能说完的事就别犯碎嘴子了。
chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời.
2. người lắm điều。爱说话并且一说起来就没完的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎
| thỏi | 碎: | thỏi đất |
| toái | 碎: | việc tế toái (việc vụn vặt) |
| toả | 碎: | toả (mảnh vỡ) |
| tui | 碎: | tui đây |
| tôi | 碎: | vua tôi |
| tủi | 碎: | tủi thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 碎嘴子 Tìm thêm nội dung cho: 碎嘴子
