Từ: 碎嘴子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碎嘴子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碎嘴子 trong tiếng Trung hiện đại:

[suízuǐzi] 1. nói nhảm。说话絮烦。
两句话能说完的事就别犯碎嘴子了。
chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời.
2. người lắm điều。爱说话并且一说起来就没完的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

thỏi:thỏi đất
toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
tui:tui đây
tôi:vua tôi
tủi:tủi thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
碎嘴子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碎嘴子 Tìm thêm nội dung cho: 碎嘴子