Từ: 偃蹇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偃蹇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yển kiển
Ngạo mạn, kiêu ngạo.Đứng cao.
◇Khuất Nguyên 原:
Vọng Dao Đài chi yển kiển hề, kiến Hữu Tung chi dật nữ
兮, 女 (Li Tao 騷) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng trên cao hề, thấy người con gái đẹp ở nước Hữu Tung.Nằm yên, an ngọa.Uốn khúc.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Xà long yển kiển
(Quyển thất) Rắn rồng uốn khúc.Khốn đốn, lận đận, thất chí.
◇Liêu trai chí dị 異:
Thiếu phụ tài danh, niên nhị thập dư, do yển kiển
名, 余, (Liên Thành 城) Lúc trẻ đã cậy tài danh, năm hơn hai mươi tuổi, còn lận đận.Gian nan, trắc trở, không thông suốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偃

yển:yển (nằm)
ễn:ễn ngực (ưỡn ngực)
ễnh:ễnh ương; no ễnh bụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹇

kiển:kiển (đi lại khó khăn)
kiễng:kiễng chân
偃蹇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偃蹇 Tìm thêm nội dung cho: 偃蹇