Từ: 特出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特出 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèchū] xuất chúng; nổi bật; vô cùng nổi bật。特别出众;格外突出。
特出的人才
nhân tài xuất chúng
特出的优点
ưu điểm nổi bật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
特出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特出 Tìm thêm nội dung cho: 特出