Từ: 特化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特化 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèhuà] đặc hoá。动物在进化过程中,为了适应环境,专门向某一方面发展。特化了的动物不能再改变发展方向,例如现代的类人猿已经特化,不能再变成人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
特化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特化 Tìm thêm nội dung cho: 特化