Từ: 特区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特区 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèqū] đặc khu。在政治、经济等方面实行特殊政策的地区。
经济特区
đặc khu kinh tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
特区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特区 Tìm thêm nội dung cho: 特区