Chữ 葹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葹, chiết tự chữ THI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 葹:

葹 thi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 葹

葹

Chiết tự chữ 葹

Chiết tự chữ thi bao gồm chữ 草 施 hoặc 艸 施 hoặc 艹 施 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 施
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 施 dị, the, thi, thia, thè, thí, thỉ, thị
  • 2. 葹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 施
  • 艸 tháu, thảo
  • 施 dị, the, thi, thia, thè, thí, thỉ, thị
  • 3. 葹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 施
  • 艹 thảo
  • 施 dị, the, thi, thia, thè, thí, thỉ, thị
  • thi [thi]

    U+8479, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi1;
    Việt bính: si1;

    葹 thi

    Nghĩa Trung Việt của từ 葹

    (Danh) Quyển thi 菤葹: xem quyển 菤.

    Nghĩa của 葹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: THI
    cây ké đầu ngựa (nói trong sách cổ)。古书上说的一种植物。

    Chữ gần giống với 葹:

    萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

    Chữ gần giống 葹

    菓, 蒘, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葹 Tự hình chữ 葹 Tự hình chữ 葹 Tự hình chữ 葹

    葹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葹 Tìm thêm nội dung cho: 葹