Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 犄角旮旯儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犄角旮旯儿:
Nghĩa của 犄角旮旯儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jījiǎogālár] 1. góc yên tĩnh; xó; góc。角落; 僻静处。
我不知道那只猫躲在哪个犄角旮旯里.
Tôi không biết con mèo đang núp ở xó nào.
2. ít dùng đến; không quan trọng; lặp đi lặp lại; cũ rích; linh tinh; nhàm。不常用的; 不重要的。
他把犄角旮旯的词从他的字典中删去.
Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình
她喜欢问犄角旮旯儿的问题.
Cô ta hay hỏi mấy câu hỏi linh tinh
我不知道那只猫躲在哪个犄角旮旯里.
Tôi không biết con mèo đang núp ở xó nào.
2. ít dùng đến; không quan trọng; lặp đi lặp lại; cũ rích; linh tinh; nhàm。不常用的; 不重要的。
他把犄角旮旯的词从他的字典中删去.
Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình
她喜欢问犄角旮旯儿的问题.
Cô ta hay hỏi mấy câu hỏi linh tinh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犄
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旮
| ca | 旮: | sơn ca |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旯
| lạp | 旯: | lạp (xó, góc): sơn ca lạp (xó núi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 犄角旮旯儿 Tìm thêm nội dung cho: 犄角旮旯儿
