Từ: 犄角旮旯儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犄角旮旯儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犄角旮旯儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījiǎogālár] 1. góc yên tĩnh; xó; góc。角落; 僻静处。
我不知道那只猫躲在哪个犄角旮旯里.
Tôi không biết con mèo đang núp ở xó nào.
2. ít dùng đến; không quan trọng; lặp đi lặp lại; cũ rích; linh tinh; nhàm。不常用的; 不重要的。
他把犄角旮旯的词从他的字典中删去.
Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình
她喜欢问犄角旮旯儿的问题.
Cô ta hay hỏi mấy câu hỏi linh tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犄

:trác tử cơ (góc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旮

ca:sơn ca

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旯

lạp:lạp (xó, góc): sơn ca lạp (xó núi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
犄角旮旯儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犄角旮旯儿 Tìm thêm nội dung cho: 犄角旮旯儿