Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 聱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聱, chiết tự chữ NGAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聱:
聱
Pinyin: ao2, you2;
Việt bính: ngou4;
聱 ngao
Nghĩa Trung Việt của từ 聱
(Tính) Ngao nha 聱牙 (văn từ) trúc trắc, khó đọc, không thuận miệng.ngao, như "ngao nha (văn từ trúc trắc)" (gdhn)
Nghĩa của 聱 trong tiếng Trung hiện đại:
[áo]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 17
Hán Việt: NGAO
trúc trắc; không suông miệng; không xuôi tai (văn chương)。(文章)读起来不顺口(佶屈;聱牙:拗口)。见〖佶屈聱牙〗。
Số nét: 17
Hán Việt: NGAO
trúc trắc; không suông miệng; không xuôi tai (văn chương)。(文章)读起来不顺口(佶屈;聱牙:拗口)。见〖佶屈聱牙〗。
Chữ gần giống với 聱:
聱,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聱
| ngao | 聱: | ngao nha (văn từ trúc trắc) |

Tìm hình ảnh cho: 聱 Tìm thêm nội dung cho: 聱
