Chữ 聱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聱, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聱:

聱 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聱

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 敖 耳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聱 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 耳
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • ngao [ngao]

    U+8071, tổng 16 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2, you2;
    Việt bính: ngou4;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 聱

    (Tính) Ngao nha (văn từ) trúc trắc, khó đọc, không thuận miệng.
    ngao, như "ngao nha (văn từ trúc trắc)" (gdhn)

    Nghĩa của 聱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [áo]Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 17
    Hán Việt: NGAO
    trúc trắc; không suông miệng; không xuôi tai (văn chương)。(文章)读起来不顺口(佶屈;聱牙:拗口)。见〖佶屈聱牙〗。

    Chữ gần giống với 聱:

    ,

    Chữ gần giống 聱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聱 Tự hình chữ 聱 Tự hình chữ 聱 Tự hình chữ 聱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聱

    ngao:ngao nha (văn từ trúc trắc)
    聱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聱 Tìm thêm nội dung cho: 聱