Từ: 犬牙交错 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犬牙交错:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 犬 • 牙 • 交 • 错
Nghĩa của 犬牙交错 trong tiếng Trung hiện đại:
[quǎnyájiāocuò] cài răng lược; cài răng chó; xen kẽ (ví với tình thế rối ren)。形容交界处参差不齐,像狗牙一样。泛指局面错综复杂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬
| chó | 犬: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| khuyển | 犬: | khuyển (con chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙
| nga | 牙: | nga (răng) |
| ngà | 牙: | ngà voi |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 错
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |