Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 犬牙交错 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犬牙交错:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犬牙交错 trong tiếng Trung hiện đại:

[quǎnyájiāocuò] cài răng lược; cài răng chó; xen kẽ (ví với tình thế rối ren)。形容交界处参差不齐,像狗牙一样。泛指局面错综复杂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
khuyển:khuyển (con chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
犬牙交错 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犬牙交错 Tìm thêm nội dung cho: 犬牙交错