Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 犹太人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犹太人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犹太人 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yóutàirén] người Do Thái。古代聚居在巴勒斯坦的居民,曾建立以色列和犹太王国,后来为罗马所灭,人口全部向外迁徒,散居在欧洲、美洲、西亚和北非等地。1948年,有一部分犹太人在地中海东南岸(巴勒斯坦部分地区)建 立了以色列国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹

do:do dự; Do Thái giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
犹太人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犹太人 Tìm thêm nội dung cho: 犹太人