Chữ 濔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濔, chiết tự chữ NHẪY, NHỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濔:

濔

Đây là các chữ cấu thành từ này: 濔

濔

Chiết tự chữ 濔

Chiết tự chữ nhẫy, nhễ bao gồm chữ 水 爾 hoặc 氵 爾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濔 cấu thành từ 2 chữ: 水, 爾
  • 水 thuỷ, thủy
  • 爾 nhãi, nhĩ
  • 2. 濔 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 爾
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 爾 nhãi, nhĩ
  • []

    U+6FD4, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi3;
    Việt bính: mei5 nei5;

    濔

    Nghĩa Trung Việt của từ 濔



    nhễ, như "nhễ nhại" (vhn)
    nhẫy, như "trơn nhẫy" (btcn)

    Chữ gần giống với 濔:

    㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Chữ gần giống 濔

    湄, 漓, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濔 Tự hình chữ 濔 Tự hình chữ 濔 Tự hình chữ 濔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濔

    nhẫy濔:trơn nhẫy
    nhễ濔:nhễ nhại
    濔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濔 Tìm thêm nội dung cho: 濔