Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 损人利己 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 损人利己:
Nghĩa của 损人利己 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǔnrénlìjǐ] Hán Việt: TỔN NHÂN LỢI KỈ
hại người ích ta。使别人受到损失而使自己得到好处。
hại người ích ta。使别人受到损失而使自己得到好处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 损
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |

Tìm hình ảnh cho: 损人利己 Tìm thêm nội dung cho: 损人利己
