Từ: 剥夺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剥夺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剥 • 夺

Nghĩa của 剥夺 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōduó] 动
1. cướp đoạt; lấy đi。用强制的方法夺去。
剥夺劳动成果。
cướp đoạt thành quả lao động
2. tước; cách chức。依照法律取消。
剥夺政治权利。
tước quyền chính trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥

bác剥:bác đoạt (tước đoạt)
bóc剥:bóc thư; trắng bóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt夺:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
剥夺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剥夺 Tìm thêm nội dung cho: 剥夺